|
|
Bảng Tantalum Mức độ: R05200 Độ tinh khiết: ≥ 99,95%, 99,99% Thông số kỹ thuật: Tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng Xử lý: Lăn lạnh, rửa bằng axit và cắt. Độ tinh khiết: ≥ 99,95%, 99,99% Tình trạng: cứng, bán cứng, lò sưởi Thông số kỹ thuật: Phù hợp với GB3269-83 (Bảng, dải và tấm tantali và hợp ... Đọc thêm
|
|
|
Ống Tantalum Tên: Ống Tantalum, Ống mao dẫn Tantalum Cấp: RO5200, RO5400, Thông số kỹ thuật: Đường kính: φ1.0–300 mm Độ dày thành: 0.25–100 mm Chiều dài: 100 mm–12.000 mm Độ tinh khiết: ≥99.95%, 99.99% Dạng: Ống thẳng, ống cuộn Tình trạng: Cứng, bán cứng, ủ Tiêu chuẩn tuân thủ: ASTM B521 Kiểm tra: ... Đọc thêm
|
|
|
Mức độ: R05200 Độ tinh khiết: ≥ 99,95%, 99,99% Thông số kỹ thuật: Tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng Xử lý: Lăn lạnh, rửa bằng axit và cắt. Độ tinh khiết: ≥ 99,95%, 99,99% Tình trạng: cứng, bán cứng, lò sưởi Thông số kỹ thuật: Phù hợp với GB3269-83 (Bảng, dải và tấm tantali và hợp kim tantali), ... Đọc thêm
|
|
|
Dây tantalum Cấp: R05200, R05400 Thông số kỹ thuật: Đường kính: 0.1–3 mm × L Tiêu chuẩn: ASTM B365, ASTM F560 Độ tinh khiết: ≥99.95%, 99.99% Dạng: Dây thẳng, dây cuộn Tình trạng: Cứng, bán cứng, ủ Độ thẳng (độ cong và độ cong vênh): 1. Độ cong lớn hơn hoặc bằng độ cong của một vòng tròn mẫu có đường ... Đọc thêm
|
|
|
Dây Tantalum Tên: Tantalum rod, Tantalum bar, Tantalum alloy rod, Tantalum alloy bar Mức độ: Ta1, Ta2 Thông số kỹ thuật sản phẩm: φ3~φ120mm Độ tinh khiết: 99,95%, 99,99% Tình trạng: Sắt, cứng Điểm nóng chảy: 2996°C Mật độ: 16,7 g/cm3 Xét bề mặt: Máy chế, đánh bóng Tính chất: chống ăn mòn, chống nhi... Đọc thêm
|
|
|
Ferrovanadi và ferrosil là gì, và điểm nóng chảy của chúng là bao nhiêu? Ferrovanadi và ferroniobi là hợp kim sắt chứa lần lượt vanadi và niobi. Điểm nóng chảy phụ thuộc vào hàm lượng của chúng, và không có điểm cố định. Điểm nóng chảy của ferroniobi nằm trong khoảng từ 1580 đến 1630 độ. Tên sản ph... Đọc thêm
|
|
|
Ferrovanadium là gì? Nó được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào? Chức năng cụ thể của nó là gì?Ferrovanadium Ferrovanadium: Một hợp kim trung gian của sắt và titan thu được bằng cách giảm, với hàm lượng vanadi ít nhất là 35,0% (trọng lượng) và không quá 85,0% (trọng lượng).Ferrovanadium là một phụ ... Đọc thêm
|
|
|
Ferrovanadium là gì? Nó được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào? Chức năng cụ thể của nó là gì?Ferrovanadium Ferrovanadium: Một hợp kim trung gian của sắt và titan thu được bằng cách giảm, với hàm lượng vanadi ít nhất là 35,0% (trọng lượng) và không quá 85,0% (trọng lượng).Ferrovanadium là một phụ ... Đọc thêm
|
|
|
Các loại ferrovanadi là gì?Tiêu chuẩn thế giới là 60 và 80 ferrovanadium. Tiêu chuẩn quốc gia là 50 60 80 Thương hiệu Thành phần hóa học (%) V C Vâng P S Al Thêm ≤ FeV40-A 38.0~45.0 0.60 2.0 0.08 0.06 1.5 --- FeV40-B 38.0~45.0 0.80 3.0 0.15 0.10 2.0 --- FeV50-A 48.0~55.0 0.40 2.0 0.06 0.04 1.5 --- ... Đọc thêm
|
|
|
Tình hình hiện tại của nhu cầu ferrovanadium là gì? Ngành công nghiệp thép là lĩnh vực ứng dụng chính của ferrovanadium, chiếm khoảng 90% lượng tiêu thụ vanadium toàn cầu. Trong thép, vanadium chủ yếu được sử dụng để tinh luyện hạt, tăng độ bền và độ dẻo dai của thép, đồng thời cải thiện khả năng ch... Đọc thêm
|