Silicon kim loại loại 553, cùng với 441, thể hiện khả năng chịu nhiệt độ cao đặc biệt, khiến nó vô giá trong luyện kim và các quy trình công nghiệp nhiệt độ cao. Silicon vẫn ổn định ở nhiệt độ cao, chống lại sự biến dạng và suy thoái hóa học, điều này rất quan trọng trong lớp lót lò, sản xuất hợp kim và đúc.
| Loại | Thành phần | ||||
| Hàm lượng Si (%) | Tạp chất (%) | ||||
| Fe | Al | Ca | P | ||
| Silicon Metal 1501 | 99.69 | 0.15 | 0.15 | 0.01 | ≤0.004% |
| Silicon Metal 1502 | 99.68 | 0.15 | 0.15 | 0.02 | ≤0.004% |
| Silicon Metal 1101 | 99.79 | 0.1 | 0.1 | 0.01 | ≤0.004% |
| Silicon Metal 2202 | 99.58 | 0.2 | 0.2 | 0.02 | ≤0.004% |
| Silicon Metal 2502 | 99.48 | 0.25 | 0.25 | 0.02 | ≤0.004% |
| Silicon Metal 3303 | 99.37 | 0.3 | 0.3 | 0.03 | ≤0.005% |
| Silicon Metal 411 | 99.4 | 0.4 | 0.1 | 0.1 | ≤0.005% |
| Silicon Metal 421 | 99.3 | 0.4 | 0.2 | 0.1 | – |
| Silicon Metal 441 | 99.1 | 0.4 | 0.4 | 0.1 | – |
| Silicon Metal 551 | 98.9 | 0.5 | 0.5 | 0.1 | – |
| Silicon Metal 553 | 98.7 | 0.5 | 0.5 | 0.3 | – |
| Silicon kim loại loại thấp | 96 | 2 | 1 | 1 | – |
Loại 553 cung cấp độ tinh khiết cao hơn, giảm các tạp chất dễ bay hơi có thể ảnh hưởng đến hiệu suất ở nhiệt độ cao; loại 441 cung cấp một giải pháp hiệu quả về chi phí khi độ tinh khiết cực cao ít quan trọng hơn. Các đặc tính này đảm bảo độ ổn định cấu trúc và tính trơ hóa học khi tiếp xúc với kim loại nóng chảy, bảo vệ thiết bị và duy trì độ sạch của hợp kim. Được sử dụng trong sản xuất thép, luyện nhôm và chế tạo hợp kim đặc biệt, silicon kim loại hỗ trợ hoạt động hiệu quả trong điều kiện khắc nghiệt. Sản phẩm của chúng tôi có kích thước để dễ dàng xử lý và tích hợp nhanh chóng, giúp các nhà sản xuất cải thiện độ tin cậy của quy trình và kéo dài tuổi thọ của các thiết bị nhiệt độ cao.

