Kim loại silicon chịu lửa độ tinh khiết cao là vật liệu chủ chốt cho các ngành công nghiệp liên quan đến luyện kim và sản xuất hợp kim. Độ tinh khiết cao và thành phần hóa học ổn định giúp nó có khả năng chống lại nhiệt độ cao và môi trường ăn mòn, lý tưởng cho lớp lót chịu lửa, nồi nấu kim loại và các bộ phận lò nung.
| Cấp | Thành phần | ||||
| Hàm lượng Si (%) | Tạp chất (%) | ||||
| Fe | Al | Ca | P | ||
| Silicon Metal 1501 | 99.69 | 0.15 | 0.15 | 0.01 | ≤0.004% |
| Silicon Metal 1502 | 99.68 | 0.15 | 0.15 | 0.02 | ≤0.004% |
| Silicon Metal 1101 | 99.79 | 0.1 | 0.1 | 0.01 | ≤0.004% |
| Silicon Metal 2202 | 99.58 | 0.2 | 0.2 | 0.02 | ≤0.004% |
| Silicon Metal 2502 | 99.48 | 0.25 | 0.25 | 0.02 | ≤0.004% |
| Silicon Metal 3303 | 99.37 | 0.3 | 0.3 | 0.03 | ≤0.005% |
| Silicon Metal 411 | 99.4 | 0.4 | 0.1 | 0.1 | ≤0.005% |
| Silicon Metal 421 | 99.3 | 0.4 | 0.2 | 0.1 | – |
| Silicon Metal 441 | 99.1 | 0.4 | 0.4 | 0.1 | – |
| Silicon Metal 551 | 98.9 | 0.5 | 0.5 | 0.1 | – |
| Silicon Metal 553 | 98.7 | 0.5 | 0.5 | 0.3 | – |
| Silicon Metal loại bỏ | 96 | 2 | 1 | 1 | – |
Là một loại silicon kim loại, nó chịu được chu kỳ nhiệt khắc nghiệt, duy trì tính toàn vẹn cấu trúc và giảm thiểu ô nhiễm kim loại nóng chảy. Được sử dụng trong luyện thép, đồng và niken, nó cải thiện độ lỏng của xỉ và bảo vệ gạch chịu lửa khỏi bị xói mòn. Sản phẩm của chúng tôi được sản xuất với hàm lượng sắt, canxi và nhôm thấp để tránh các phản ứng không mong muốn trong quá trình nóng chảy mạnh. Điều này đảm bảo tuổi thọ lâu hơn của hệ thống chịu lửa và thành phần hợp kim ổn định. Được cung cấp ở dạng cục hoặc dạng hạt, nó dễ dàng tích hợp vào các quy trình công nghiệp. Các nhà sản xuất được hưởng lợi từ độ tin cậy của lò nung được nâng cao, giảm thời gian ngừng hoạt động và chất lượng ổn định trong các hoạt động luyện kim ở nhiệt độ cao.

